Máy in mã vạch công nghiệp TSC MH341 độ phân giải 300 dpi, tốc độ in tới 12 ips (305 mm/s). Cơ cấu in & đế die-cast kim loại, bộ nhớ 256MB SDRAM / 512MB Flash + microSD, ribbon 600m, màn hình LCD màu kèm phím bấm. Tích hợp TPH Care Mechanism giám sát đầu in, ngôn ngữ TSPL-EZD auto-switch — thay thế fleet máy in cũ không cần đổi phần mềm.
TSC — MH Series
Máy In Mã Vạch Công Nghiệp • 300 DPI • USB + Ethernet + Parallel
Giá tham khảo :
Liên hệ
Bảo hành chính hãng • Giao hàng toàn quốc
Thông Số Kỹ thuật cơ bản
Phiên Bản MH341 Series
Yêu Cầu Báo Giá ↓ DatasheetMáy in mã vạch công nghiệp TSC MH341 là máy in công nghiệp Performance 300 dpi thuộc dòng MH Series của TSC Auto ID — tốc độ 12 ips, cơ cấu in & đế die-cast kim loại bền bỉ, bộ nhớ 256MB/512MB + microSD, ribbon 600m, TPH Care Mechanism giám sát đầu in. TSPL-EZD auto-switch giúp thay thế fleet máy in cũ mà không cần đổi phần mềm.
Hiệu Năng In Ấn
Màn Hình & Cơ Khí
Kết Nối & Cảm Biến
Giám Sát & Quản Lý
Vật Tư In
Mã Vạch Hỗ Trợ
Tùy Chọn & Phần Mềm
Die-Cast Kim Loại
Cơ cấu in và đế đúc kim loại, nắp gập kim loại có cửa quan sát media — bền bỉ chuẩn industrial cho dây chuyền in 24/7.
In 12 ips + 512MB Flash
300 dpi đạt 12 ips (305 mm/s). Flash 512MB + microSD đến 32GB lưu font, template, đồ họa cho batch job lớn.
LCD Màu + Phím Bấm
Màn hình LCD màu hiển thị trạng thái và menu rõ ràng, phím bấm điều hướng chắc chắn, bền bỉ cho môi trường công nghiệp.
TPH Care Mechanism
Tự giám sát sức khỏe đầu in theo thời gian thực qua TSC Console/SOTI — cảnh báo trước khi hỏng, giảm downtime.
Kho Vận & Fulfillment
In tem vận chuyển GS1-128, nhãn pallet liên tục 24/7 với tốc độ 12 ips. Auto-switch TSPL/ZPL/EPL thay thế fleet cũ không cần đổi phần mềm.
Sản Xuất & WIP
In tem sản phẩm, WIP, tem truy xuất nguồn gốc. Cơ cấu die-cast kim loại chịu rung động máy. GPIO/Parallel tích hợp dây chuyền tự động.
Bán Lẻ & Kho Vận
In tem giá, tem barcode, tem kho tốc độ cao, đáp ứng môi trường in liên tục với khung die-cast bền bỉ.
Y Tế & Dược Phẩm
In tem mẫu bệnh phẩm, vỉ thuốc theo GS1 DataMatrix sắc nét. TPH Care giám sát đầu in đảm bảo chất lượng in ổn định.
| Mã Sản Phẩm | Độ Phân Giải | Tốc Độ | Màn Hình | Peeler | Bộ Nhớ |
|---|---|---|---|---|---|
| TSC MH241 | 203 dpi | 14 ips | LCD màu + phím | — | 256MB/512MB |
| TSC MH241T | 203 dpi | 14 ips | LCD cảm ứng | — | 256MB/512MB |
| TSC MH241P | 203 dpi | 14 ips | LCD cảm ứng + peeler | Có | 256MB/512MB |
| TSC MH341 Đang Xem | 300 dpi | 12 ips | LCD màu + phím | — | 256MB/512MB |
| TSC MH341T | 300 dpi | 12 ips | LCD cảm ứng | — | 256MB/512MB |
| TSC MH341P | 300 dpi | 12 ips | LCD cảm ứng + peeler | Có | 256MB/512MB |
| TSC MH641 | 600 dpi | 6 ips | LCD màu + phím | — | 256MB/512MB |
| TSC MH641T | 600 dpi | 6 ips | LCD cảm ứng | — | 256MB/512MB |
| TSC MH641P | 600 dpi | 6 ips | LCD cảm ứng + peeler | Có | 256MB/512MB |
| Loại | Chất liệu | Kích thước | Màu sắc |
|---|---|---|---|
| Decal chuyển nhiệt | Decal thường, xé rách | Bế kích thước theo yêu cầu (tối đa 114mm) | Trắng / màu tuỳ chọn |
| Decal nhựa PVC | Decal PP, xé không rách, không thấm nước | Bế kích thước theo yêu cầu | Trắng / màu tuỳ chọn |
| Decal nhiệt | Giấy cảm nhiệt trực tiếp, không cần ribbon | Bế kích thước theo yêu cầu | Trắng / màu tuỳ chọn |
| Care label | Nhãn vải (care label) cho ngành may mặc | Bế theo yêu cầu | Trắng / màu tuỳ chọn |
| Ribbon WAX | WAX (sáp) | 40–110mm x 300m; x 600m, core 1" | Đen / Vàng / Xanh / Đỏ |
| Ribbon WAX/RESIN | WAX / RESIN (hỗn hợp) | 40–110mm x 300m; x 600m, core 1" | Đen / Vàng / Xanh / Đỏ |
| Ribbon RESIN | RESIN (nhựa, chống hóa chất) | 40–110mm x 300m; x 600m, core 1" | Đen / Vàng / Xanh / Đỏ |