Máy in mã vạch TSC MH340T độ phân giải 300 dpi, tốc độ in tới 12 ips (305 mm/s). Cơ cấu in chắc chắn chuẩn công nghiệp và khung kim loại, bộ nhớ 256MB SDRAM / 512MB Flash + microSD, ribbon 600m, màn hình LCD màu cảm ứng thao tác trực quan. Tích hợp TPH Care Mechanism giám sát đầu in, ngôn ngữ TSPL-EZD auto-switch — thay thế fleet máy in cũ không cần đổi phần mềm.
TSC — MH Series
Máy In Mã Vạch Công Nghiệp • 300 DPI • Màn hình cảm ứng
Giá tham khảo :
Liên hệ
Bảo hành chính hãng • Giao hàng toàn quốc
Thông Số Kỹ thuật cơ bản
Phiên Bản MH340 Series
Yêu Cầu Báo Giá ↓ DatasheetMáy in mã vạch công nghiệp TSC MH340T là máy in công nghiệp Performance 300 dpi thuộc dòng MH Series của TSC Auto ID — tốc độ 12 ips, cơ cấu in & đế die-cast kim loại bền bỉ, bộ nhớ 256MB/512MB + microSD, ribbon 600m, TPH Care Mechanism giám sát đầu in. TSPL-EZD auto-switch giúp thay thế fleet máy in cũ mà không cần đổi phần mềm.
Hiệu Năng In Ấn
Màn Hình & Cơ Khí
Kết Nối & Cảm Biến
Giám Sát & Quản Lý
Vật Tư In
Mã Vạch Hỗ Trợ
Tùy Chọn & Phần Mềm
Khung Kim Loại
Cơ cấu in và đế đúc kim loại, nắp gập kim loại có cửa quan sát media — bền bỉ chuẩn industrial cho dây chuyền in 24/7.
In 12 ips + 512MB Flash
300 dpi đạt 12 ips (305 mm/s). Flash 512MB + microSD đến 32GB lưu font, template, đồ họa cho batch job lớn.
Màn Hình Cảm Ứng
LCD màu cảm ứng thao tác trực quan như smartphone — cấu hình, calibration, chẩn đoán lỗi ngay trên máy, không cần PC.
Kho Vận & Fulfillment
In tem vận chuyển GS1-128, nhãn pallet liên tục 24/7 với tốc độ 12 ips. Auto-switch TSPL/ZPL/EPL thay thế fleet cũ không cần đổi phần mềm.
Sản Xuất & WIP
In tem sản phẩm, WIP, tem truy xuất nguồn gốc. Cơ cấu die-cast kim loại chịu rung động máy. GPIO/Parallel tích hợp dây chuyền tự động.
Bán Lẻ & Kho Vận
In tem giá, tem barcode, tem kho tốc độ cao. Màn hình cảm ứng giúp đổi template, cấu hình nhanh ngay tại quầy/kho.
Y Tế & Dược Phẩm
In tem mẫu bệnh phẩm, vỉ thuốc theo GS1 DataMatrix sắc nét. TPH Care giám sát đầu in đảm bảo chất lượng in ổn định.
| Mã Sản Phẩm | Độ Phân Giải | Tốc Độ | Màn Hình | Peeler | Bộ Nhớ |
|---|---|---|---|---|---|
| TSC MH241 | 203 dpi | 14 ips | LCD màu + phím | — | 256MB/512MB |
| TSC MH241T | 203 dpi | 14 ips | LCD cảm ứng | — | 256MB/512MB |
| TSC MH241P | 203 dpi | 14 ips | LCD cảm ứng + peeler | Có | 256MB/512MB |
| TSC MH340 | 300 dpi | 12 ips | LCD màu + phím | — | 256MB/512MB |
| TSC MH340T Đang Xem | 300 dpi | 12 ips | LCD cảm ứng | — | 256MB/512MB |
| TSC MH640 | 600 dpi | 6 ips | LCD màu + phím | — | 256MB/512MB |
| TSC MH640T | 600 dpi | 6 ips | LCD cảm ứng | — | 256MB/512MB |
| TSC MH640P | 600 dpi | 6 ips | LCD cảm ứng + peeler | Có | 256MB/512MB |
| Loại | Chất liệu | Kích thước | Màu sắc |
|---|---|---|---|
| Decal chuyển nhiệt | Decal thường, xé rách | Bế kích thước theo yêu cầu (tối đa 114mm) | Trắng / màu tuỳ chọn |
| Decal nhựa PVC | Decal PP, xé không rách, không thấm nước | Bế kích thước theo yêu cầu | Trắng / màu tuỳ chọn |
| Decal nhiệt | Giấy cảm nhiệt trực tiếp, không cần ribbon | Bế kích thước theo yêu cầu | Trắng / màu tuỳ chọn |
| Care label | Nhãn vải (care label) cho ngành may mặc | Bế theo yêu cầu | Trắng / màu tuỳ chọn |
| Ribbon WAX | WAX (sáp) | 40–110mm x 300m; x 600m, core 1" | Đen / Vàng / Xanh / Đỏ |
| Ribbon WAX/RESIN | WAX / RESIN (hỗn hợp) | 40–110mm x 300m; x 600m, core 1" | Đen / Vàng / Xanh / Đỏ |
| Ribbon RESIN | RESIN (nhựa, chống hóa chất) | 40–110mm x 300m; x 600m, core 1" | Đen / Vàng / Xanh / Đỏ |